Bottom

Xe ben Faw Trường Giang 7.7 Tấn TG-FA8,0B4X2-1

Xe ben Faw Trường Giang 7.7 Tấn TG-FA8,0B4X2-1

• Mã sản phẩm: TG-FA8,0B4X2-1

• Trọng tải: 7700kg

• Tình trạng: Còn hàng

• Màu sắc: Xanh bộ đội

• Chủng loại: Tải tự đổ

• Bảo hành: 22000km

• Giá bán: Liên hệ










CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỨC ANH HƯNG THỊNH
HOTLINE : 0939.786.679
Địa chỉ: Số 182 Cổ Linh, Thạch Bàn, Long Biên, Hà Nội.
Showroom 1Số 451 đường Nguyễn Văn Linh- Phúc Đồng, Long Biên- Hà Nội.( Cạnh chi cục thuế Long Biên )
Showroom 2 Ngã tư Đông Côi , TT Hồ , Thuận Thành , Bắc Ninh
2 địa chỉ của CTCP Đức Anh Hưng Thịnh quý khách hàng ở đâu gần hãy qua ngay và trải nghiệm sản phẩm đó !
Thông số kỹ thuật xe tải ben Trường Giang Faw 7.7 tấn 

 Tên thông số

 Ô tô thiết kế

 Hệ thống phanh

 Loại phương tiện

Ô tô tải (Tự Đổ) 

 Hệ thống phanh trước/sau

    - Phanh công tác: Hệ thống phanh với cơ cấu phanh ở trục trước và sau kiểu phanh tang trống, dẫn động phanh khí nén hai dòng.

     + Đường kính x bề rộng tang trống của trục trước: 400x135 (mm)
     + Đường kính x bề rộng tang trống của trục sau: 420x185 (mm)

     - Phanh tay: Kiểu tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tại các bầu phanh cầu sau 

 Công thức bánh xe

 4 x 2R

 Kích thước

 Kích thước bao ngoài

 6800 x 2500 x 3070 mm

 Khoảnh cách trục

4040 mm

 Khoảng sáng gầm xe

 330 mm

 Hệ thống treo

 Góc thoát trước sau

 20º/38º

 

  Nhíp Trước

Nhíp Sau

 Kích thước trong thùng hàng

4450 x 2280 x 640

 Hệ số biến dạng nhíp 
(1-1,5)

1,2

1,2

 Trọng lượng

 Chiều rộng các lá nhíp (mm)

  mm

  mm

 Trọng lượng bản thân (Kg)

8105 Kg

 Chiều dầy các lá nhíp (mm)

 12 mm

  chính : 18mm
   phụ   : 14mm

 Trọng lượng toàn bộ (Kg)

16000 Kg

 Số lá nhíp

  12 lá

chính  : 11 lá 
  phụ   : 9 lá

 Khối lượng hàng chuyên chở cho phép
 tham gia giao thông (Kg)

7700 Kg

 Ký hiệu lốp

 Động cơ

 Trục 1

02/11.00R20 ; 12.00R20

 Kiểu loại

 WP6.180E32

 Trục 2

04/11.00R20 ;12.00R20

 Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh,
cách bố trí xi lanh, làm mát

Diezel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng 
hàng làm mát bằng nước, tăng áp

 Cabin

 Dung tích xi lanh (cm3)

 6750 cm3

 Kiểu loại

Loại Cabin lật, 03 chỗ ngồi (kể cả lái xe), 02 cửa 

 Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm)

 105 x 130 mm

 Kích thước bao (D x R x C)

2200 x 2340 x 2358 mm 

 Tỉ số nén

 18:1

 Tính năng chuyển động 

 Công suất lớn nhất (Kw)/ Tốc độ quay 
(vòng/phút)

132 / 2300

 Tốc độ lớn nhất ô tô

81,87 km/h

 Mômen xoắn lớn nhất (N/m)/Tốc độ quay
 (vòng/phút)

650 / 1400 ~ 1600

 Độ dốc lớn nhất ô tô

 40,5%

 Truyền động

 Bán kính quay vòng nhỏ nhất

 7,5m

 Ly hợp

 Đĩa ma sát khô, dẫn động lực,
trợ lực khí nén

 Hệ thống lái

 Kiểu hộp số

 Hộp số cơ khí

 Kiểu loại

loại trục vít - e cu bi - Trợ lực thủy lực

 Kiểu dẫn động

 Dẫn động cơ khí

 Tỉ số truyền cơ cấu lái

23:1 mm/rad 


Chuyên xe tải, xe tải nhập khẩu, tư vấn trả góp

Bấm Gọi0939786679
Top