Bottom

Xe ben Trường Giang 8.1 tấn 2 cầu TG-FA8,1B4x4

Xe ben Trường Giang 8.1 tấn 2 cầu TG-FA8,1B4x4

• Mã sản phẩm: TG-FA8,1B4x4

• Trọng tải: 8100kg

• Tình trạng: Còn hàng

• Màu sắc: Xanh bộ đội

• Chủng loại: Tải tự đổ

• Bảo hành: 22000km

• Giá bán: Liên hệ

hình ảnh xe ben trường giang 8.1 tấn 2 cầuxe ben trường giang 8.1 tân 2 cầu

 
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỨC ANH HƯNG THỊNH
HOTLINE : 0939.786.679
Địa chỉ: Số 182 Cổ Linh, Thạch Bàn, Long Biên, Hà Nội.
Showroom 1Số 451 đường Nguyễn Văn Linh- Phúc Đồng, Long Biên- Hà Nội.( Cạnh chi cục thuế Long Biên )
Showroom 2 Ngã tư Đông Côi , TT Hồ , Thuận Thành , Bắc Ninh
2 địa chỉ của CTCP Đức Anh Hưng Thịnh quý khách hàng ở đâu gần hãy qua ngay và trải nghiệm sản phẩm đó !
 

Bảng thông số kỹ thuật xe tải ben Trường Giang Dongfeng 8.1 tấn 2 cầu.

 Tên thông số  Ô tô thiết kế  Hệ thống phanh
 Loại phương tiện Ô tô tải (tự đổ)   Hệ thống phanh trước/sau     - Phanh công tác: Hệ thống phanh với cơ cấu phanh ở trục trước và sau kiểu phanh tang trống, dẫn động phanh khí nén hai dòng.
     + Đường kính x bề rộng tang trống của trục trước: 400x130 (mm)
     + Đường kính x bề rộng tang trống của trục sau: 400x155 (mm)

     - Phanh tay: Kiểu tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tại các bầu phanh cầu sau 
 Công thức bánh xe  4 x 4
 Kích thước
 Kích thước bao ngoài  6410 x 2500 x 3030 mm
 Khoảnh cách trục 3790 mm
 Khoảng sáng gầm xe  340 mm  Hệ thống treo
 Góc thoát trước sau  20º/43º  Khoảng cách 2 mô nhíp (mm)   mm (Nhíp trước)  mm (Nhíp chính sau)
 Kích thước trong thùng hàng 4130 x 2260 x 710    Hệ số biến dạng nhíp 
(1-1,5)
   
 Trọng lượng  Chiều rộng các lá nhíp (mm)   mm   mm
 Trọng lượng bản thân (Kg) 7705 Kg  Chiều dầy các lá nhíp (mm)   mm   mm
 Trọng lượng toàn bộ (Kg) 16000 Kg  Số lá nhíp   lá   lá
 Khối lượng hàng chuyên chở cho phép
 tham gia giao thông (Kg)
8100 Kg  Ký hiệu lốp
 Động cơ  Trục 1 02/11,00R 20
 Kiểu loại  WP4.165E32  Trục 2 04/11,00R 20
 Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh,
cách bố trí xi lanh, làm mát
Diezel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng 
hàng làm mát bằng nước, tăng áp
 Cabin
 Dung tích xi lanh (cm3)  4.500 cm3  Kiểu loại Loại Cabin lật, 03 chỗ ngồi (kể cả lái xe), 02 cửa 
 Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm)  105 x 130 mm  Kích thước bao (D x R x C) 2200 x 2350 x 2358 mm 
 Tỉ số nén  18:1  Tính năng chuyển động 
 Công suất lớn nhất (Kw)/ Tốc độ quay 
(vòng/phút)
121 / 2300  Tốc độ lớn nhất ô tô 70,14 km/h
 Mômen xoắn lớn nhất (N/m)/Tốc độ quay
 (vòng/phút)
600 / 1400 ~ 1600  Độ dốc lớn nhất ô tô  56,8%
 Truyền động  Bán kính quay vòng nhỏ nhất  7,4m
 Ly hợp  Đĩa ma sát khô, dẫn động lực,
trợ lực khí nén
 Hệ thống lái
 Kiểu hộp số  Hộp số cơ khí  Kiểu loại loại trục vít - e cu bi - Trợ lực thủy lực
 Kiểu dẫn động  Dẫn động cơ khí  Tỉ số truyền cơ cấu lái 23  mm/rad 
 

Chuyên xe tải, xe tải nhập khẩu, tư vấn trả góp

Bấm Gọi0939786679
Top