Bottom

Xe Ben Trường Giang 8.4 Tấn TGDFM8.4B4X2

Xe Ben Trường Giang 8.4 Tấn TGDFM8.4B4X2

• Mã sản phẩm: TGDFM8.4B4X2

• Trọng tải: 8400kg

• Tình trạng: Còn hàng

• Màu sắc: Xanh , Trắng , Vàng

• Chủng loại: Tải tự đổ

• Bảo hành: 22000km

• Giá bán: Liên hệ

Xe Ben Trường Giang 8.4 Tấn TGDFM8.4B4X2


Xe ben Trường Giang 8.4 tấn
Cabin xe ben Trường Giang 8.4 tấn
Bảng tap lô xe ben Trương Giang 8.4 tấn
đông hồ xe ben Trường Giang 8.4 tấn
Cần số xe ben Trương Giang 8.4 tấn
Lốp xe ben Trương Giang 8.4 tấn
Nhíp xe ben Trường Giang 8.4 tấn
Cầu xe ben Trường Giang 8.4 tấn

 

Thông số kỹ thuật chi tiết:

 Tên thông số  Ô tô thiết kế  Hệ thống phanh
 Loại phương tiện Ô tô tải (tự đổ)   Hệ thống phanh trước/sau
    – Phanh công tác: Hệ thống phanh với cơ cấu phanh ở trục trước và sau kiểu phanh tang trống, dẫn động phanh khí nén hai dòng.

     + Đường kính x bề rộng tang trống của trục trước: 400×130 (mm)
     + Đường kính x bề rộng tang trống của trục sau: 400×135 (mm)

     – Phanh tay: Kiểu tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tại các bầu phanh cầu sau 
 Công thức bánh xe  4 x 2R
 Kích thước
 Kích thước bao ngoài  6490 x 2500 x 3050 mm
 Khoảnh cách trục 3780 mm
 Khoảng sáng gầm xe  280 mm  Hệ thống treo
 Góc thoát trước sau  28º/40º  Khoảng cách 2 mô nhíp (mm)   mm (Nhíp trước)  mm (Nhíp chính sau)
 Kích thước trong thùng hàng 4140 x 2270 x 740    Hệ số biến dạng nhíp 
(1-1,5)
   
 Trọng lượng  Chiều rộng các lá nhíp (mm)   mm   mm
 Trọng lượng bản thân (Kg) 7405 Kg  Chiều dầy các lá nhíp (mm)   mm   mm
 Trọng lượng toàn bộ (Kg) 16000 Kg  Số lá nhíp   lá   lá
 Khối lượng hàng chuyên chở cho phép
 tham gia giao thông (Kg)
8.400 Kg  Ký hiệu lốp
 Động cơ  Trục 1 02/11,00R 20
 Kiểu loại  YC4E160-33  Trục 2 04/11,00R 20
 Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh,
cách bố trí xi lanh, làm mát
Diezel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng 
hàng làm mát bằng nước, tăng áp
 Cabin
 Dung tích xi lanh (cm3)  4.257 cm3  Kiểu loại Loại Cabin lật, 03 chỗ ngồi (kể cả lái xe), 02 cửa 
 Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm)  110 x 112 mm  Kích thước bao (D x R x C) 1950 x 2280 x 2310 mm 
 Tỉ số nén  17,5:1  Tính năng chuyển động 
 Công suất lớn nhất (Kw)/ Tốc độ quay 
(vòng/phút)
118 / 2600  Tốc độ lớn nhất ô tô 68,9 km/h
 Mômen xoắn lớn nhất (N/m)/Tốc độ quay
 (vòng/phút)
520 / 1300 ~ 1700  Độ dốc lớn nhất ô tô  38,4%
 Truyền động  Bán kính quay vòng nhỏ nhất  8,1m
 Ly hợp
 Đĩa ma sát khô, dẫn động lực,
trợ lực khí nén
 Hệ thống lái
 Kiểu hộp số  Hộp số cơ khí  Kiểu loại loại trục vít – e cu bi – Trợ lực thủy lực
 Kiểu dẫn động  Dẫn động cơ khí  Tỉ số truyền cơ cấu lái 19,55 mm/rad 
 

Chuyên xe tải, xe tải nhập khẩu, tư vấn trả góp

Bấm Gọi0939786679
Top